Thép cuộn khi hợp với cát, đá, xi măng sẽ tạo thành khối bê tông cốt thép vững chắc cho công trình xây dựng. Ứng dụng trong kéo dây kẽm buộc: Bên cạnh việc ứng dụng trong cốt thép xây dựng, thép cuộn (6-8 mm) còn dùng để kéo dây kẽm buộc từ 1ly, 2ly, 3ly, 4ly.
| Nhà phân phối | VLXD số 15 |
|---|---|
| Thương hiệu | Thép Vina Kyoei (Việt Nhật) |
Thép cuộn (6-8 mm) có ưu điểm dẻo dai, bền, chịu nhiệt, chịu lực nên được ứng dụng phổ biến trong ngành xây dựng. Cụ thể là trong các lĩnh vực như sau: Ứng dụng trong ngành xây dựng:
- Thép cuộn khi hợp với cát, đá, xi măng sẽ tạo thành khối bê tông cốt thép vững chắc cho công trình xây dựng.
- Ứng dụng trong kéo dây kẽm buộc: Bên cạnh việc ứng dụng trong cốt thép xây dựng, thép cuộn (6-8 mm) còn dùng để kéo dây kẽm buộc từ 1ly, 2ly, 3ly, 4ly.
- Ứng dụng để đan lưới thép: Thép cuộn (6-8 mm) được ứng dụng để làm lưới thép hàn với ưu điểm vượt trội về độ bền, đẹp và giúp tăng tuổi thọ công trình.
Gồm các đường kính: 6mm, 8mm.
Đặc tính cơ lý (Theo bảng 5 & 6, TCVN 1651-1:2018)
| Mác thép | Giới hạn chảy (Mpa) |
Giới hạn bền kéo (Mpa) |
Độ giãn dài (%) |
Uốn cong | |
| Góc uốn (o) |
Đường kính gối uốn (mm) |
||||
| CB240-T | 240 min | 380 min | 20 min | 180o | 2d |
| CB300-T | 300 min | 440 min | 16 min | 180o | 2d |
Thành phần hóa học (Theo bảng 3, TCVN 1651-1:2018)
| Mác thép | Thành phần hóa học (%) | |||||
| C | Si | Mn | P | S | N | |
| CB240-T | 0,050 max | 0,050 max | ||||
| CB300-T | 0,050 max | 0,050 max | ||||

